Xem ngày tốt - ngày đẹp an táng năm 2026
Tháng 11/2026 có 16 ngày tốt để an táng; đẹp nhất: 17/11, 29/11, 30/11. Tháng 11 dương nhằm tháng 9 âm lịch (Mậu Tuất).
Những ngày này đạt điểm nhờ Trực hợp việc hiếu, Sao 28 Tú thuận và Hoàng Đạo. Giờ đẹp và tuổi cần tránh có trên từng thẻ; phần kiêng kỵ nằm cuối trang.
Lọc ngày an táng - 11/2026
30 ngàyTháng 11/2026 có 16 ngày tốt an táng nào?
Mậu TuấtNgày tốt bên dưới lấy tuổi người mất làm gốc, đối chiếu thêm tuổi trưởng nam trong nhà. Hệ thống đã trừ điểm sẵn các ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật.
Muốn xem trọn lịch cả tháng thay vì chỉ lọc riêng an táng, xem lịch tháng 11/2026.
Tất cả Ngày Tốt Trung bình Ngày Xấu
Tháng 11/2026 có 16 ngày Tốt, 11 ngày Trung bình và 3 ngày Xấu cho an táng. Đẹp nhất là 17/11, 29/11, 30/11. Lý do chấm điểm, khung giờ đẹp và tuổi cần tránh đều nằm trên thẻ của từng ngày.
-
Chủ Nhật 4/10 · Ngày Trung Bình an tángGiờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h
Ngày Kỷ Mão đạt mức trung bình cho việc an táng (4/10) do Sao Mão và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Sao Mão kỵ an táng và tính cho cả ngày, chọn giờ đẹp cũng không bù được. Nên dời sang một ngày Tốt khác trong danh sách.
Xem chi tiết ngày 1/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Mùi, Hợi, Tuất
- Kỵ tuổi: Dậu, Thìn
- Điểm an táng: 4/10 (Trung bình).
- Sao Mão kỵ việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hắc Đạo, kém thuận cho việc an táng - chôn cất.
-
Thứ Hai 4/10 · Ngày Trung Bình an tángGiờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
Ngày Canh Thìn đạt mức trung bình cho việc an táng (4/10) nhờ Sao Tất và Ngày Hoàng Đạo, dù Trực Phá và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.
Ngày này phạm Đại Hung, nên tránh mọi việc lớn, không riêng an táng. Ưu tiên chọn ngày khác trong danh sách.
Xem chi tiết ngày 2/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Thân, Tý, Dậu
- Kỵ tuổi: Tuất, Mão
- Điểm an táng: 4/10 (Trung bình).
- Trực Phá kỵ việc an táng - chôn cất.
- Sao Tất thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
- Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
Thứ Ba 6/10 · Ngày Tốt an tángGiờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Tân Tỵ đạt mức tốt cho việc an táng (6/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 3/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Dậu, Sửu, Thân
- Kỵ tuổi: Hợi, Dần
- Điểm an táng: 6/10 (Tốt).
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
-
Thứ Tư 6/10 · Ngày Tốt an tángGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
Ngày Nhâm Ngọ đạt mức tốt cho việc an táng (6/10) nhờ Trực Thành, dù Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Xem chi tiết ngày 4/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Tuất, Dần, Mùi
- Kỵ tuổi: Tý, Sửu
- Điểm an táng: 6/10 (Tốt).
- Trực Thành hợp việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hắc Đạo, kém thuận cho việc an táng - chôn cất.
-
Thứ Năm 6/10 · Ngày Tốt an tángGiờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Quý Mùi đạt mức tốt cho việc an táng (6/10) nhờ Trực Thâu, dù Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Xem chi tiết ngày 5/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Hợi, Mão, Ngọ
- Kỵ tuổi: Sửu, Tý
- Điểm an táng: 6/10 (Tốt).
- Trực Thâu hợp việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hắc Đạo, kém thuận cho việc an táng - chôn cất.
-
Thứ Sáu 5/10 · Ngày Trung Bình an tángGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h
Ngày Giáp Thân đạt mức trung bình cho việc an táng (5/10) nhờ Sao Quỷ và Ngày Hoàng Đạo, dù Trực Khai kéo giảm điểm.
Trực Khai kém thuận, nhưng Sao Quỷ và Ngày Hoàng Đạo vẫn tốt. Nếu cần gấp, chọn đúng khung giờ Hoàng Đạo bên dưới để bù lại.
Xem chi tiết ngày 6/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Tý, Thìn, Tỵ
- Kỵ tuổi: Dần, Hợi
- Điểm an táng: 5/10 (Trung bình).
- Trực Khai kỵ việc an táng - chôn cất.
- Sao Quỷ thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
-
Thứ Bảy 4/10 · Ngày Trung Bình an tángGiờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h
Ngày Ất Dậu đạt mức trung bình cho việc an táng (4/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo, dù Trực Bế kéo giảm điểm.
Trực Bế kém thuận, nhưng Ngày Hoàng Đạo vẫn tốt. Nếu cần gấp, chọn đúng khung giờ Hoàng Đạo bên dưới để bù lại.
Xem chi tiết ngày 7/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Sửu, Tỵ, Thìn
- Kỵ tuổi: Mão, Tuất
- Điểm an táng: 4/10 (Trung bình).
- Trực Bế kỵ việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
-
Chủ Nhật 4/10 · Ngày Trung Bình an tángGiờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
Ngày Bính Tuất đạt mức trung bình cho việc an táng (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Hắc Đạo là sao trực của cả ngày nhưng trong ngày vẫn có các giờ Hoàng Đạo. Nếu không dời được, đặt phần quan trọng nhất của việc an táng vào một trong các giờ đó.
Xem chi tiết ngày 8/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Dần, Ngọ, Mão
- Kỵ tuổi: Thìn, Dậu
- Điểm an táng: 4/10 (Trung bình).
- Ngày Hắc Đạo, kém thuận cho việc an táng - chôn cất.
-
Thứ Hai 6/10 · Ngày Tốt an tángGiờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Đinh Hợi đạt mức tốt cho việc an táng (6/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 9/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Mão, Mùi, Dần
- Kỵ tuổi: Tỵ, Thân
- Điểm an táng: 6/10 (Tốt).
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
-
Thứ Ba 4/10 · Ngày Trung Bình an tángGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
Ngày Mậu Tý đạt mức trung bình cho việc an táng (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Hắc Đạo là sao trực của cả ngày nhưng trong ngày vẫn có các giờ Hoàng Đạo. Nếu không dời được, đặt phần quan trọng nhất của việc an táng vào một trong các giờ đó.
Xem chi tiết ngày 10/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Thân, Thìn, Sửu
- Kỵ tuổi: Ngọ, Mùi
- Điểm an táng: 4/10 (Trung bình).
- Ngày Hắc Đạo, kém thuận cho việc an táng - chôn cất.
-
Thứ Tư 6/10 · Ngày Tốt an tángGiờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Kỷ Sửu đạt mức tốt cho việc an táng (6/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 11/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Tỵ, Dậu, Tý
- Kỵ tuổi: Mùi, Ngọ
- Điểm an táng: 6/10 (Tốt).
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
-
Thứ Năm 4/10 · Ngày Trung Bình an tángGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h
Ngày Canh Dần đạt mức trung bình cho việc an táng (4/10) do Sao Giác và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Sao Giác kỵ an táng và tính cho cả ngày, chọn giờ đẹp cũng không bù được. Nên dời sang một ngày Tốt khác trong danh sách.
Xem chi tiết ngày 12/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Ngọ, Tuất, Hợi
- Kỵ tuổi: Thân, Tỵ
- Điểm an táng: 4/10 (Trung bình).
- Sao Giác kỵ việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hắc Đạo, kém thuận cho việc an táng - chôn cất.
-
Thứ Sáu 6/10 · Ngày Tốt an tángGiờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h
Ngày Tân Mão đạt mức tốt cho việc an táng (6/10) nhờ Trực Định, dù Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Xem chi tiết ngày 13/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Mùi, Hợi, Tuất
- Kỵ tuổi: Dậu, Thìn
- Điểm an táng: 6/10 (Tốt).
- Trực Định hợp việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hắc Đạo, kém thuận cho việc an táng - chôn cất.
-
Thứ Bảy 6/10 · Ngày Tốt an tángGiờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
Ngày Nhâm Thìn đạt mức tốt cho việc an táng (6/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 14/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Thân, Tý, Dậu
- Kỵ tuổi: Tuất, Mão
- Điểm an táng: 6/10 (Tốt).
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
-
Chủ Nhật 3/10 · Ngày Xấu an tángGiờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Quý Tỵ đạt mức xấu cho việc an táng (3/10) nhờ Sao Phòng, dù Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.
Ngày này phạm Đại Hung, nên tránh mọi việc lớn, không riêng an táng. Ưu tiên chọn ngày khác trong danh sách.
Xem chi tiết ngày 15/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Dậu, Sửu, Thân
- Kỵ tuổi: Hợi, Dần
- Điểm an táng: 3/10 (Xấu).
- Trực Phá kỵ việc an táng - chôn cất.
- Sao Phòng thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hắc Đạo, kém thuận cho việc an táng - chôn cất.
- Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
Thứ Hai 6/10 · Ngày Tốt an tángGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
Ngày Giáp Ngọ đạt mức tốt cho việc an táng (6/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 16/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Tuất, Dần, Mùi
- Kỵ tuổi: Tý, Sửu
- Điểm an táng: 6/10 (Tốt).
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
-
Thứ Ba 10/10 · Ngày Tốt an tángGiờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Ất Mùi đạt mức rất tốt cho việc an táng (10/10) nhờ Trực Thành, Sao Vỹ và Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 17/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Hợi, Mão, Ngọ
- Kỵ tuổi: Sửu, Tý
- Điểm an táng: 10/10 (Rất tốt).
- Trực Thành hợp việc an táng - chôn cất.
- Sao Vỹ thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
-
Thứ Tư 6/10 · Ngày Tốt an tángGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h
Ngày Bính Thân đạt mức tốt cho việc an táng (6/10) nhờ Trực Thâu, dù Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Xem chi tiết ngày 18/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Tý, Thìn, Tỵ
- Kỵ tuổi: Dần, Hợi
- Điểm an táng: 6/10 (Tốt).
- Trực Thâu hợp việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hắc Đạo, kém thuận cho việc an táng - chôn cất.
-
Thứ Năm 3/10 · Ngày Xấu an tángGiờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h
Ngày Đinh Dậu đạt mức xấu cho việc an táng (3/10) do Trực Khai và Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Trực Khai và Ngày Hắc Đạo khiến ngày này kém thuận cho an táng. Ưu tiên chọn ngày Tốt khác trong danh sách.
Xem chi tiết ngày 19/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Sửu, Tỵ, Thìn
- Kỵ tuổi: Mão, Tuất
- Điểm an táng: 3/10 (Xấu).
- Trực Khai kỵ việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hắc Đạo, kém thuận cho việc an táng - chôn cất.
-
Thứ Sáu 4/10 · Ngày Trung Bình an tángGiờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
Ngày Mậu Tuất đạt mức trung bình cho việc an táng (4/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo, dù Trực Bế kéo giảm điểm.
Trực Bế kém thuận, nhưng Ngày Hoàng Đạo vẫn tốt. Nếu cần gấp, chọn đúng khung giờ Hoàng Đạo bên dưới để bù lại.
Xem chi tiết ngày 20/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Dần, Ngọ, Mão
- Kỵ tuổi: Thìn, Dậu
- Điểm an táng: 4/10 (Trung bình).
- Trực Bế kỵ việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
-
Thứ Bảy 6/10 · Ngày Tốt an tángGiờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Kỷ Hợi đạt mức tốt cho việc an táng (6/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 21/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Mão, Mùi, Dần
- Kỵ tuổi: Tỵ, Thân
- Điểm an táng: 6/10 (Tốt).
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
-
Chủ Nhật 4/10 · Ngày Trung Bình an tángGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
Ngày Canh Tý đạt mức trung bình cho việc an táng (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Hắc Đạo là sao trực của cả ngày nhưng trong ngày vẫn có các giờ Hoàng Đạo. Nếu không dời được, đặt phần quan trọng nhất của việc an táng vào một trong các giờ đó.
Xem chi tiết ngày 22/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Thân, Thìn, Sửu
- Kỵ tuổi: Ngọ, Mùi
- Điểm an táng: 4/10 (Trung bình).
- Ngày Hắc Đạo, kém thuận cho việc an táng - chôn cất.
-
Thứ Hai 6/10 · Ngày Tốt an tángGiờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Tân Sửu đạt mức tốt cho việc an táng (6/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 23/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Tỵ, Dậu, Tý
- Kỵ tuổi: Mùi, Ngọ
- Điểm an táng: 6/10 (Tốt).
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
-
Thứ Ba 4/10 · Ngày Trung Bình an tángGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h
Ngày Nhâm Dần đạt mức trung bình cho việc an táng (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.
Hắc Đạo là sao trực của cả ngày nhưng trong ngày vẫn có các giờ Hoàng Đạo. Nếu không dời được, đặt phần quan trọng nhất của việc an táng vào một trong các giờ đó.
Xem chi tiết ngày 24/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Ngọ, Tuất, Hợi
- Kỵ tuổi: Thân, Tỵ
- Điểm an táng: 4/10 (Trung bình).
- Ngày Hắc Đạo, kém thuận cho việc an táng - chôn cất.
-
Thứ Tư 6/10 · Ngày Tốt an tángGiờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h
Ngày Quý Mão đạt mức tốt cho việc an táng (6/10) nhờ Trực Định, dù Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Xem chi tiết ngày 25/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Mùi, Hợi, Tuất
- Kỵ tuổi: Dậu, Thìn
- Điểm an táng: 6/10 (Tốt).
- Trực Định hợp việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hắc Đạo, kém thuận cho việc an táng - chôn cất.
-
Thứ Năm 5/10 · Ngày Trung Bình an tángGiờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h
Ngày Giáp Thìn đạt mức trung bình cho việc an táng (5/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo, dù Sao Khuê kéo giảm điểm.
Sao Khuê kém thuận, nhưng Ngày Hoàng Đạo vẫn tốt. Nếu cần gấp, chọn đúng khung giờ Hoàng Đạo bên dưới để bù lại.
Xem chi tiết ngày 26/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Thân, Tý, Dậu
- Kỵ tuổi: Tuất, Mão
- Điểm an táng: 5/10 (Trung bình).
- Sao Khuê kỵ việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
-
Thứ Sáu 2/10 · Ngày Xấu an tángGiờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Ất Tỵ đạt mức xấu cho việc an táng (2/10) do Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung gây bất lợi.
Ngày này phạm Đại Hung, nên tránh mọi việc lớn, không riêng an táng. Ưu tiên chọn ngày khác trong danh sách.
Xem chi tiết ngày 27/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Dậu, Sửu, Thân
- Kỵ tuổi: Hợi, Dần
- Điểm an táng: 2/10 (Xấu).
- Trực Phá kỵ việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hắc Đạo, kém thuận cho việc an táng - chôn cất.
- Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
-
Thứ Bảy 6/10 · Ngày Tốt an tángGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h
Ngày Bính Ngọ đạt mức tốt cho việc an táng (6/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo.
Xem chi tiết ngày 28/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Tuất, Dần, Mùi
- Kỵ tuổi: Tý, Sửu
- Điểm an táng: 6/10 (Tốt).
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
-
Chủ Nhật 8/10 · Ngày Tốt an tángGiờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h
Ngày Đinh Mùi đạt mức rất tốt cho việc an táng (8/10) nhờ Trực Thành và Ngày Hoàng Đạo, dù Sao Mão kéo giảm điểm.
Xem chi tiết ngày 29/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Hợi, Mão, Ngọ
- Kỵ tuổi: Sửu, Tý
- Điểm an táng: 8/10 (Rất tốt).
- Trực Thành hợp việc an táng - chôn cất.
- Sao Mão kỵ việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
-
Thứ Hai 8/10 · Ngày Tốt an tángGiờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h
Ngày Mậu Thân đạt mức rất tốt cho việc an táng (8/10) nhờ Trực Thâu và Sao Tất, dù Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.
Xem chi tiết ngày 30/11Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
- Hợp tuổi: Tý, Thìn, Tỵ
- Kỵ tuổi: Dần, Hợi
- Điểm an táng: 8/10 (Rất tốt).
- Trực Thâu hợp việc an táng - chôn cất.
- Sao Tất thuận lợi cho việc an táng - chôn cất.
- Ngày Hắc Đạo, kém thuận cho việc an táng - chôn cất.
Giờ nào đẹp và tuổi nào hợp để an táng?
Phần dưới hướng dẫn dùng hai dữ kiện đã có trên thẻ ngày: giờ Hoàng Đạo và tuổi hợp - kỵ.
Chọn giờ an táng trong khung giờ Hoàng Đạo
Giờ hạ huyệt nên nằm trong khung Hoàng Đạo của chính ngày đó. Các khâu chuẩn bị khác theo giờ thầy lễ sắp xếp.
Ngày đẹp nhất tháng (17/11) có các khung giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Ngày nào không thấy ở đây thì tra giờ qua công cụ tra giờ hoàng đạo.
Đối chiếu tuổi trước khi chốt ngày
Tránh ngày xung nặng với tuổi người mất và trưởng nam trong nhà. Con cháu tuổi xung ngày có thể lánh mặt lúc hạ huyệt.
Ô nhập năm sinh ở đầu trang sẽ đánh dấu ngay ngày nào hợp, ngày nào kỵ với tuổi bạn.
Kiêng gì khi chọn ngày an táng tháng 11/2026?
Tháng này có 3 ngày ở nhóm Xấu do Trực kỵ việc hoặc rơi vào ngày cấm kỵ. Nên gạch bỏ 27/11, 15/11, 19/11. Chi tiết ở 12 Trực.
- ⛔ An táng kỵ nhất ba Trực Khai, Phá, Bế: khí mở, vỡ, tắc đều trái sự yên nghỉ. Ngày hợp là Trực Định, Thành, Thâu.
- ⚱️ Tránh ngày phạm Trùng Tang, Trùng Phục và giờ xung với tuổi người mất; nhà có người tuổi xung thì lánh lúc hạ huyệt.
- 📅 Bỏ qua Tam Nương, Nguyệt Kỵ và Dương Công Kỵ Nhật, ba nhóm ngày kiêng chung cho việc trọng.
- 🔄 Địa chi ngày xung hoặc hại tuổi chủ việc là tiêu chí loại, không phải tiêu chí trừ điểm.
- 🕐 Sau khi có ngày, chọn tiếp khung giờ Hoàng Đạo cho phần nghi thức quan trọng nhất.
Trong tang lễ, con cháu nên đối chiếu tuổi phạm Tam Tai năm nay để biết ai cần lánh mặt lúc hạ huyệt.
Nếu chẳng may an táng diễn ra vào ngày không đẹp thì sao?
Bảng điểm là để chọn, không phải để sợ; ngày kém vẫn có khung giờ dùng được. Cách chấm gộp Trực, Sao 28 Tú và Hoàng Đạo lại, nên điểm thấp không có nghĩa mọi mặt đều xấu.
Chi tiết cách chấm ở Sao 28 Tú. Có ba cách dân gian vẫn áp dụng:
- Chọn giờ Hoàng Đạo để hạ huyệt. Ngày an táng thường không dời được, nên giờ hạ huyệt là phần quyết định.
- Quàn thêm một ngày nếu điều kiện cho phép và gia đình thống nhất, chờ ngày hợp hơn. Không kéo dài quá lâu.
- Nhờ thầy lễ xem lại tuổi người mất và tuổi trưởng nam để chọn giờ tránh trùng tang. Con cháu tuổi xung ngày có thể lánh mặt lúc hạ huyệt.
Ngày an táng nhiều khi không thể chọn; khi đó giờ hạ huyệt là phần quyết định. Thầy lễ sẽ chọn giờ Hoàng Đạo và cách hóa giải phù hợp.
Sự chu đáo trong chuẩn bị vẫn là phần nặng ký nhất; ngày giờ chỉ là yếu tố tham khảo văn hóa.
Tháng nào còn lại trong năm 2026 nhiều ngày tốt an táng nhất?
Tháng 11/2026 dẫn đầu với 16 ngày Tốt cho an táng. Ba tháng nhiều ngày đẹp nhất: tháng 11 (16 ngày), tháng 12 (15 ngày). Tháng nhiều ngày đẹp là tháng dày Trực Định, Thành, Thâu - ba Trực mang nghĩa an định, viên mãn và thu về.
An táng không chọn được tháng, bảng dưới chủ yếu dùng khi bốc mộ hoặc cải táng - hai việc có thể chọn thời điểm. Cột tháng nào cũng mở ra được danh sách ngày kèm giờ đẹp.
Câu hỏi thường gặp về ngày an táng tháng 11/2026
Tháng 11/2026 có bao nhiêu ngày tốt an táng?
Có 16 ngày đạt mức Tốt trở lên, nổi bật: 17/11, 29/11, 30/11. Mỗi ngày kèm sẵn giờ Hoàng Đạo và tuổi hợp - kỵ trong danh sách trên.
Ngày nào đẹp nhất để an táng tháng 11/2026?
Ngày 17/11/2026 đạt điểm cao nhất tháng (10/10) theo Trực, Sao 28 Tú và Hoàng Đạo. Nên làm việc chính vào khung giờ Hoàng Đạo của chính ngày đó.
Nên an táng vào giờ nào trong ngày đẹp?
Ngày 17/11 có các khung giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Giờ hạ huyệt nên nằm trọn trong 1 khung giờ Hoàng Đạo.
Xem ngày an táng tại đây có đáng tin không?
Danh sách tính theo Trực, Sao 28 Tú và Hoàng Đạo của lịch pháp truyền thống. Kết quả mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng; trước khi chốt nên đối chiếu tuổi và giờ Hoàng Đạo.
Ngày giờ an táng nên thống nhất với thầy lễ và gia đình hai bên nội ngoại. Kết quả mang tính tham khảo văn hóa; sự chu toàn cho người mất là trọng nhất.
Muốn cân đối với 7 việc còn lại, xem tổng quan ngày tốt xấu 8 việc.