Lịch âm dương

Xem ngày tốt - ngày đẹp cưới hỏi, kết hôn năm 2026

Tác giả: Nguyễn Minh An · Cập nhật: 22/08/2026

Tháng 11/2026 có 11 ngày tốt để cưới hỏi; đẹp nhất: 17/11, 29/11, 6/11. Tháng 11 dương nhằm tháng 9 âm lịch (Mậu Tuất).

Các ngày này được chấm cao nhờ Trực hợp việc cưới, Sao 28 Tú lành và Hoàng Đạo. Bạn đối chiếu thêm tuổi cô dâu, chú rể ngay trên từng thẻ ngày. Mục cần kiêng nằm cuối trang.

Lọc ngày cưới hỏi - 11/2026

30 ngày

Tháng 11/2026 có 11 ngày tốt cưới hỏi nào?

Mậu Tuất

Ngày tốt bên dưới lấy tuổi cô dâu làm gốc theo lệ cưới hỏi, tuổi chú rể xét sau để đối chiếu. Hệ thống đã trừ điểm sẵn các ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật.

Nếu cần cả bức tranh tháng chứ không riêng phần cưới hỏi, xem lịch tháng 11/2026.

Tất cả Ngày Tốt Trung bình Ngày Xấu

Tháng 11/2026 có 11 ngày Tốt, 16 ngày Trung bình và 3 ngày Xấu cho cưới hỏi. Đẹp nhất là 17/11, 29/11, 6/11. Mỗi thẻ ngày ghi rõ lý do chấm điểm, giờ Hoàng Đạo và tuổi hợp - kỵ.

  • Chủ Nhật 5/10 · Ngày Trung Bình cưới hỏi
    Lục Diệu: Đại an Âm: 23/9/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h

    Ngày Kỷ Mão đạt mức trung bình cho việc cưới hỏi (5/10) nhờ Sao Mão, dù Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Ngày Hắc Đạo kém thuận, nhưng Sao Mão vẫn tốt. Nếu cần gấp, chọn đúng khung giờ Hoàng Đạo bên dưới để bù lại.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Mùi, Hợi, Tuất
    • Kỵ tuổi: Dậu, Thìn
    • Điểm cưới hỏi: 5/10 (Trung bình).
    • Sao Mão thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn.
    • Ngày Hắc Đạo, kém thuận cho việc cưới hỏi - đính hôn.
    Xem chi tiết ngày 1/11
  • Thứ Hai 3/10 · Ngày Xấu cưới hỏi
    Lục Diệu: Lưu niên Âm: 24/9/2026
    Giờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h

    Ngày Canh Thìn đạt mức xấu cho việc cưới hỏi (3/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo, dù Trực Phá và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.

    Ngày này phạm Đại Hung, nên tránh mọi việc lớn, không riêng cưới hỏi. Ưu tiên chọn ngày khác trong danh sách.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Thân, Tý, Dậu
    • Kỵ tuổi: Tuất, Mão
    • Điểm cưới hỏi: 3/10 (Xấu).
    • Trực Phá kỵ việc cưới hỏi - đính hôn.
    • Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn.
    • Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
    Xem chi tiết ngày 2/11
  • Thứ Ba 5/10 · Ngày Trung Bình cưới hỏi
    Lục Diệu: Tốc hỷ Âm: 25/9/2026
    Giờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h

    Ngày Tân Tỵ đạt mức trung bình cho việc cưới hỏi (5/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo, dù Sao Chủy kéo giảm điểm.

    Sao Chủy kém thuận, nhưng Ngày Hoàng Đạo vẫn tốt. Nếu cần gấp, chọn đúng khung giờ Hoàng Đạo bên dưới để bù lại.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Dậu, Sửu, Thân
    • Kỵ tuổi: Hợi, Dần
    • Điểm cưới hỏi: 5/10 (Trung bình).
    • Sao Chủy kỵ việc cưới hỏi - đính hôn.
    • Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn.
    Xem chi tiết ngày 3/11
  • Thứ Tư 6/10 · Ngày Tốt cưới hỏi
    Lục Diệu: Xích khẩu Âm: 26/9/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h

    Ngày Nhâm Ngọ đạt mức tốt cho việc cưới hỏi (6/10) nhờ Trực Thành, dù Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Tuất, Dần, Mùi
    • Kỵ tuổi: Tý, Sửu
    • Điểm cưới hỏi: 6/10 (Tốt).
    • Trực Thành hợp việc cưới hỏi - đính hôn.
    • Ngày Hắc Đạo, kém thuận cho việc cưới hỏi - đính hôn.
    Xem chi tiết ngày 4/11
  • Thứ Năm 4/10 · Ngày Trung Bình cưới hỏi
    Lục Diệu: Tiểu cát Âm: 27/9/2026
    Giờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h

    Ngày Quý Mùi đạt mức trung bình cho việc cưới hỏi (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Hắc Đạo là sao trực của cả ngày nhưng trong ngày vẫn có các giờ Hoàng Đạo. Nếu không dời được, đặt phần quan trọng nhất của việc cưới hỏi vào một trong các giờ đó.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Hợi, Mão, Ngọ
    • Kỵ tuổi: Sửu, Tý
    • Điểm cưới hỏi: 4/10 (Trung bình).
    • Ngày Hắc Đạo, kém thuận cho việc cưới hỏi - đính hôn.
    Xem chi tiết ngày 5/11
  • Thứ Sáu 8/10 · Ngày Tốt cưới hỏi
    Lục Diệu: Không vong Âm: 28/9/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h

    Ngày Giáp Thân đạt mức rất tốt cho việc cưới hỏi (8/10) nhờ Trực Khai và Ngày Hoàng Đạo, dù Sao Quỷ kéo giảm điểm.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Tý, Thìn, Tỵ
    • Kỵ tuổi: Dần, Hợi
    • Điểm cưới hỏi: 8/10 (Rất tốt).
    • Trực Khai hợp việc cưới hỏi - đính hôn.
    • Sao Quỷ kỵ việc cưới hỏi - đính hôn.
    • Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn.
    Xem chi tiết ngày 6/11
  • Thứ Bảy 4/10 · Ngày Trung Bình cưới hỏi
    Lục Diệu: Đại an Âm: 29/9/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h

    Ngày Ất Dậu đạt mức trung bình cho việc cưới hỏi (4/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo, dù Trực Bế kéo giảm điểm.

    Trực Bế kém thuận, nhưng Ngày Hoàng Đạo vẫn tốt. Nếu cần gấp, chọn đúng khung giờ Hoàng Đạo bên dưới để bù lại.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Sửu, Tỵ, Thìn
    • Kỵ tuổi: Mão, Tuất
    • Điểm cưới hỏi: 4/10 (Trung bình).
    • Trực Bế kỵ việc cưới hỏi - đính hôn.
    • Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn.
    Xem chi tiết ngày 7/11
  • Chủ Nhật 4/10 · Ngày Trung Bình cưới hỏi
    Lục Diệu: Lưu niên Âm: 30/9/2026
    Giờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h

    Ngày Bính Tuất đạt mức trung bình cho việc cưới hỏi (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Hắc Đạo là sao trực của cả ngày nhưng trong ngày vẫn có các giờ Hoàng Đạo. Nếu không dời được, đặt phần quan trọng nhất của việc cưới hỏi vào một trong các giờ đó.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Dần, Ngọ, Mão
    • Kỵ tuổi: Thìn, Dậu
    • Điểm cưới hỏi: 4/10 (Trung bình).
    • Ngày Hắc Đạo, kém thuận cho việc cưới hỏi - đính hôn.
    Xem chi tiết ngày 8/11
  • Thứ Hai 8/10 · Ngày Tốt cưới hỏi
    Lục Diệu: Xích khẩu Âm: 1/10/2026
    Giờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h

    Ngày Đinh Hợi đạt mức rất tốt cho việc cưới hỏi (8/10) nhờ Sao Trương và Ngày Hoàng Đạo.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Mão, Mùi, Dần
    • Kỵ tuổi: Tỵ, Thân
    • Điểm cưới hỏi: 8/10 (Rất tốt).
    • Sao Trương thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn.
    • Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn.
    Xem chi tiết ngày 9/11
  • Thứ Ba 4/10 · Ngày Trung Bình cưới hỏi
    Lục Diệu: Tiểu cát Âm: 2/10/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h

    Ngày Mậu Tý đạt mức trung bình cho việc cưới hỏi (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Hắc Đạo là sao trực của cả ngày nhưng trong ngày vẫn có các giờ Hoàng Đạo. Nếu không dời được, đặt phần quan trọng nhất của việc cưới hỏi vào một trong các giờ đó.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Thân, Thìn, Sửu
    • Kỵ tuổi: Ngọ, Mùi
    • Điểm cưới hỏi: 4/10 (Trung bình).
    • Ngày Hắc Đạo, kém thuận cho việc cưới hỏi - đính hôn.
    Xem chi tiết ngày 10/11
  • Thứ Tư 4/10 · Ngày Trung Bình cưới hỏi
    Lục Diệu: Không vong Âm: 3/10/2026
    Giờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h

    Ngày Kỷ Sửu đạt mức trung bình cho việc cưới hỏi (4/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo, dù Trực Mãn kéo giảm điểm.

    Trực Mãn kém thuận, nhưng Ngày Hoàng Đạo vẫn tốt. Nếu cần gấp, chọn đúng khung giờ Hoàng Đạo bên dưới để bù lại.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Tỵ, Dậu, Tý
    • Kỵ tuổi: Mùi, Ngọ
    • Điểm cưới hỏi: 4/10 (Trung bình).
    • Trực Mãn kỵ việc cưới hỏi - đính hôn.
    • Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn.
    Xem chi tiết ngày 11/11
  • Thứ Năm 5/10 · Ngày Trung Bình cưới hỏi
    Lục Diệu: Đại an Âm: 4/10/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h

    Ngày Canh Dần đạt mức trung bình cho việc cưới hỏi (5/10) nhờ Sao Giác, dù Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Ngày Hắc Đạo kém thuận, nhưng Sao Giác vẫn tốt. Nếu cần gấp, chọn đúng khung giờ Hoàng Đạo bên dưới để bù lại.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Ngọ, Tuất, Hợi
    • Kỵ tuổi: Thân, Tỵ
    • Điểm cưới hỏi: 5/10 (Trung bình).
    • Sao Giác thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn.
    • Ngày Hắc Đạo, kém thuận cho việc cưới hỏi - đính hôn.
    Xem chi tiết ngày 12/11
  • Thứ Sáu 5/10 · Ngày Trung Bình cưới hỏi
    Lục Diệu: Lưu niên Âm: 5/10/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h

    Ngày Tân Mão đạt mức trung bình cho việc cưới hỏi (5/10) nhờ Trực Định, dù Sao Cang và Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Sao Cang và Ngày Hắc Đạo kém thuận, nhưng Trực Định vẫn tốt. Nếu cần gấp, chọn đúng khung giờ Hoàng Đạo bên dưới để bù lại.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Mùi, Hợi, Tuất
    • Kỵ tuổi: Dậu, Thìn
    • Điểm cưới hỏi: 5/10 (Trung bình).
    • Trực Định hợp việc cưới hỏi - đính hôn.
    • Sao Cang kỵ việc cưới hỏi - đính hôn.
    • Ngày Hắc Đạo, kém thuận cho việc cưới hỏi - đính hôn.
    Xem chi tiết ngày 13/11
  • Thứ Bảy 5/10 · Ngày Trung Bình cưới hỏi
    Lục Diệu: Tốc hỷ Âm: 6/10/2026
    Giờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h

    Ngày Nhâm Thìn đạt mức trung bình cho việc cưới hỏi (5/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo, dù Sao Đê kéo giảm điểm.

    Sao Đê kém thuận, nhưng Ngày Hoàng Đạo vẫn tốt. Nếu cần gấp, chọn đúng khung giờ Hoàng Đạo bên dưới để bù lại.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Thân, Tý, Dậu
    • Kỵ tuổi: Tuất, Mão
    • Điểm cưới hỏi: 5/10 (Trung bình).
    • Sao Đê kỵ việc cưới hỏi - đính hôn.
    • Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn.
    Xem chi tiết ngày 14/11
  • Chủ Nhật 3/10 · Ngày Xấu cưới hỏi
    Lục Diệu: Xích khẩu Âm: 7/10/2026
    Giờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h

    Ngày Quý Tỵ đạt mức xấu cho việc cưới hỏi (3/10) nhờ Sao Phòng, dù Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.

    Ngày này phạm Đại Hung, nên tránh mọi việc lớn, không riêng cưới hỏi. Ưu tiên chọn ngày khác trong danh sách.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Dậu, Sửu, Thân
    • Kỵ tuổi: Hợi, Dần
    • Điểm cưới hỏi: 3/10 (Xấu).
    • Trực Phá kỵ việc cưới hỏi - đính hôn.
    • Sao Phòng thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn.
    • Ngày Hắc Đạo, kém thuận cho việc cưới hỏi - đính hôn.
    • Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
    Xem chi tiết ngày 15/11
  • Thứ Hai 6/10 · Ngày Tốt cưới hỏi
    Lục Diệu: Tiểu cát Âm: 8/10/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h

    Ngày Giáp Ngọ đạt mức tốt cho việc cưới hỏi (6/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Tuất, Dần, Mùi
    • Kỵ tuổi: Tý, Sửu
    • Điểm cưới hỏi: 6/10 (Tốt).
    • Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn.
    Xem chi tiết ngày 16/11
  • Thứ Ba 10/10 · Ngày Tốt cưới hỏi
    Lục Diệu: Không vong Âm: 9/10/2026
    Giờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h

    Ngày Ất Mùi đạt mức rất tốt cho việc cưới hỏi (10/10) nhờ Trực Thành, Sao Vỹ và Ngày Hoàng Đạo.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Hợi, Mão, Ngọ
    • Kỵ tuổi: Sửu, Tý
    • Điểm cưới hỏi: 10/10 (Rất tốt).
    • Trực Thành hợp việc cưới hỏi - đính hôn.
    • Sao Vỹ thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn.
    • Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn.
    Xem chi tiết ngày 17/11
  • Thứ Tư 4/10 · Ngày Trung Bình cưới hỏi
    Lục Diệu: Đại an Âm: 10/10/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h

    Ngày Bính Thân đạt mức trung bình cho việc cưới hỏi (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Hắc Đạo là sao trực của cả ngày nhưng trong ngày vẫn có các giờ Hoàng Đạo. Nếu không dời được, đặt phần quan trọng nhất của việc cưới hỏi vào một trong các giờ đó.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Tý, Thìn, Tỵ
    • Kỵ tuổi: Dần, Hợi
    • Điểm cưới hỏi: 4/10 (Trung bình).
    • Ngày Hắc Đạo, kém thuận cho việc cưới hỏi - đính hôn.
    Xem chi tiết ngày 18/11
  • Thứ Năm 6/10 · Ngày Tốt cưới hỏi
    Lục Diệu: Lưu niên Âm: 11/10/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h

    Ngày Đinh Dậu đạt mức tốt cho việc cưới hỏi (6/10) nhờ Trực Khai, dù Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Sửu, Tỵ, Thìn
    • Kỵ tuổi: Mão, Tuất
    • Điểm cưới hỏi: 6/10 (Tốt).
    • Trực Khai hợp việc cưới hỏi - đính hôn.
    • Ngày Hắc Đạo, kém thuận cho việc cưới hỏi - đính hôn.
    Xem chi tiết ngày 19/11
  • Thứ Sáu 4/10 · Ngày Trung Bình cưới hỏi
    Lục Diệu: Tốc hỷ Âm: 12/10/2026
    Giờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h

    Ngày Mậu Tuất đạt mức trung bình cho việc cưới hỏi (4/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo, dù Trực Bế và Sao Ngưu kéo giảm điểm.

    Trực Bế và Sao Ngưu kém thuận, nhưng Ngày Hoàng Đạo vẫn tốt. Nếu cần gấp, chọn đúng khung giờ Hoàng Đạo bên dưới để bù lại.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Dần, Ngọ, Mão
    • Kỵ tuổi: Thìn, Dậu
    • Điểm cưới hỏi: 4/10 (Trung bình).
    • Trực Bế kỵ việc cưới hỏi - đính hôn.
    • Sao Ngưu kỵ việc cưới hỏi - đính hôn.
    • Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn.
    Xem chi tiết ngày 20/11
  • Thứ Bảy 6/10 · Ngày Tốt cưới hỏi
    Lục Diệu: Xích khẩu Âm: 13/10/2026
    Giờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h

    Ngày Kỷ Hợi đạt mức tốt cho việc cưới hỏi (6/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Mão, Mùi, Dần
    • Kỵ tuổi: Tỵ, Thân
    • Điểm cưới hỏi: 6/10 (Tốt).
    • Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn.
    Xem chi tiết ngày 21/11
  • Chủ Nhật 4/10 · Ngày Trung Bình cưới hỏi
    Lục Diệu: Tiểu cát Âm: 14/10/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h

    Ngày Canh Tý đạt mức trung bình cho việc cưới hỏi (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Hắc Đạo là sao trực của cả ngày nhưng trong ngày vẫn có các giờ Hoàng Đạo. Nếu không dời được, đặt phần quan trọng nhất của việc cưới hỏi vào một trong các giờ đó.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Thân, Thìn, Sửu
    • Kỵ tuổi: Ngọ, Mùi
    • Điểm cưới hỏi: 4/10 (Trung bình).
    • Ngày Hắc Đạo, kém thuận cho việc cưới hỏi - đính hôn.
    Xem chi tiết ngày 22/11
  • Thứ Hai 4/10 · Ngày Trung Bình cưới hỏi
    Lục Diệu: Không vong Âm: 15/10/2026
    Giờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h

    Ngày Tân Sửu đạt mức trung bình cho việc cưới hỏi (4/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo, dù Trực Mãn và Sao Nguy kéo giảm điểm.

    Trực Mãn và Sao Nguy kém thuận, nhưng Ngày Hoàng Đạo vẫn tốt. Nếu cần gấp, chọn đúng khung giờ Hoàng Đạo bên dưới để bù lại.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Tỵ, Dậu, Tý
    • Kỵ tuổi: Mùi, Ngọ
    • Điểm cưới hỏi: 4/10 (Trung bình).
    • Trực Mãn kỵ việc cưới hỏi - đính hôn.
    • Sao Nguy kỵ việc cưới hỏi - đính hôn.
    • Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn.
    Xem chi tiết ngày 23/11
  • Thứ Ba 4/10 · Ngày Trung Bình cưới hỏi
    Lục Diệu: Đại an Âm: 16/10/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h

    Ngày Nhâm Dần đạt mức trung bình cho việc cưới hỏi (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Hắc Đạo là sao trực của cả ngày nhưng trong ngày vẫn có các giờ Hoàng Đạo. Nếu không dời được, đặt phần quan trọng nhất của việc cưới hỏi vào một trong các giờ đó.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Ngọ, Tuất, Hợi
    • Kỵ tuổi: Thân, Tỵ
    • Điểm cưới hỏi: 4/10 (Trung bình).
    • Ngày Hắc Đạo, kém thuận cho việc cưới hỏi - đính hôn.
    Xem chi tiết ngày 24/11
  • Thứ Tư 8/10 · Ngày Tốt cưới hỏi
    Lục Diệu: Lưu niên Âm: 17/10/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 3h-5h, 5h-7h, 11h-13h, 13h-15h, 17h-19h

    Ngày Quý Mão đạt mức rất tốt cho việc cưới hỏi (8/10) nhờ Trực Định và Sao Bích, dù Ngày Hắc Đạo kéo giảm điểm.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Mùi, Hợi, Tuất
    • Kỵ tuổi: Dậu, Thìn
    • Điểm cưới hỏi: 8/10 (Rất tốt).
    • Trực Định hợp việc cưới hỏi - đính hôn.
    • Sao Bích thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn.
    • Ngày Hắc Đạo, kém thuận cho việc cưới hỏi - đính hôn.
    Xem chi tiết ngày 25/11
  • Thứ Năm 6/10 · Ngày Tốt cưới hỏi
    Lục Diệu: Tốc hỷ Âm: 18/10/2026
    Giờ tốt: 3h-5h, 7h-9h, 9h-11h, 15h-17h, 17h-19h, 21h-23h

    Ngày Giáp Thìn đạt mức tốt cho việc cưới hỏi (6/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Thân, Tý, Dậu
    • Kỵ tuổi: Tuất, Mão
    • Điểm cưới hỏi: 6/10 (Tốt).
    • Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn.
    Xem chi tiết ngày 26/11
  • Thứ Sáu 3/10 · Ngày Xấu cưới hỏi
    Lục Diệu: Xích khẩu Âm: 19/10/2026
    Giờ tốt: 1h-3h, 7h-9h, 11h-13h, 13h-15h, 19h-21h, 21h-23h

    Ngày Ất Tỵ đạt mức xấu cho việc cưới hỏi (3/10) nhờ Sao Lâu, dù Trực Phá, Ngày Hắc Đạo và Ngày Đại Hung kéo giảm điểm.

    Ngày này phạm Đại Hung, nên tránh mọi việc lớn, không riêng cưới hỏi. Ưu tiên chọn ngày khác trong danh sách.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Dậu, Sửu, Thân
    • Kỵ tuổi: Hợi, Dần
    • Điểm cưới hỏi: 3/10 (Xấu).
    • Trực Phá kỵ việc cưới hỏi - đính hôn.
    • Sao Lâu thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn.
    • Ngày Hắc Đạo, kém thuận cho việc cưới hỏi - đính hôn.
    • Nên tránh mọi việc quan trọng, không riêng việc này.
    Xem chi tiết ngày 27/11
  • Thứ Bảy 6/10 · Ngày Tốt cưới hỏi
    Lục Diệu: Tiểu cát Âm: 20/10/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 5h-7h, 11h-13h, 15h-17h, 17h-19h

    Ngày Bính Ngọ đạt mức tốt cho việc cưới hỏi (6/10) nhờ Ngày Hoàng Đạo.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Tuất, Dần, Mùi
    • Kỵ tuổi: Tý, Sửu
    • Điểm cưới hỏi: 6/10 (Tốt).
    • Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn.
    Xem chi tiết ngày 28/11
  • Chủ Nhật 10/10 · Ngày Tốt cưới hỏi
    Lục Diệu: Không vong Âm: 21/10/2026
    Giờ tốt: 3h-5h, 5h-7h, 9h-11h, 15h-17h, 19h-21h, 21h-23h

    Ngày Đinh Mùi đạt mức rất tốt cho việc cưới hỏi (10/10) nhờ Trực Thành, Sao Mão và Ngày Hoàng Đạo.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Hợi, Mão, Ngọ
    • Kỵ tuổi: Sửu, Tý
    • Điểm cưới hỏi: 10/10 (Rất tốt).
    • Trực Thành hợp việc cưới hỏi - đính hôn.
    • Sao Mão thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn.
    • Ngày Hoàng Đạo, thuận lợi cho việc cưới hỏi - đính hôn.
    Xem chi tiết ngày 29/11
  • Thứ Hai 4/10 · Ngày Trung Bình cưới hỏi
    Lục Diệu: Đại an Âm: 22/10/2026
    Giờ tốt: 23h-1h, 1h-3h, 7h-9h, 9h-11h, 13h-15h, 19h-21h

    Ngày Mậu Thân đạt mức trung bình cho việc cưới hỏi (4/10) do Ngày Hắc Đạo gây bất lợi.

    Hắc Đạo là sao trực của cả ngày nhưng trong ngày vẫn có các giờ Hoàng Đạo. Nếu không dời được, đặt phần quan trọng nhất của việc cưới hỏi vào một trong các giờ đó.

    Ngày tốt dựa trên yếu tố nào?
    • Hợp tuổi: Tý, Thìn, Tỵ
    • Kỵ tuổi: Dần, Hợi
    • Điểm cưới hỏi: 4/10 (Trung bình).
    • Ngày Hắc Đạo, kém thuận cho việc cưới hỏi - đính hôn.
    Xem chi tiết ngày 30/11
Muốn thêm lựa chọn? Tháng 12/2026 có 15 ngày Tốt cho cưới hỏi. Xem ngay

Giờ nào đẹp và tuổi nào hợp để cưới hỏi?

Trên mỗi thẻ ngày đã có giờ Hoàng Đạo và tuổi hợp - kỵ; còn lại là biết dùng chúng theo thứ tự nào.

Chọn giờ cưới hỏi trong khung giờ Hoàng Đạo

Giờ đón dâu, làm lễ nên rơi trọn trong một khung Hoàng Đạo. Tránh để nghi thức chính lấn sang giờ Hắc Đạo kế bên.

Ngày đẹp nhất tháng (17/11) có các khung giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Ngày ngoài danh sách vẫn tra được giờ bằng công cụ tra giờ hoàng đạo.

Đối chiếu tuổi trước khi chốt ngày

Xem tuổi cả cô dâu lẫn chú rể; ưu tiên ngày tam hợp, lục hợp với một trong hai. Ngày xung tuổi một người thì nên đổi, dù điểm ngày cao.

Điền năm sinh vào khối lọc phía trên để danh sách tự lọc theo tuổi.

Kiêng gì khi chọn ngày cưới hỏi tháng 11/2026?

Tháng này có 3 ngày bị xếp mức Xấu vì Trực nghịch việc hoặc trùng ngày cấm kỵ. Nên bỏ qua 2/11, 15/11, 27/11. Chi tiết ở 12 Trực.

  • ⛔ Cưới hỏi kỵ nhất ba Trực Phá, Bế, Mãn: phá vỡ, bế tắc, đầy tràn đều trái ý nghĩa xây tổ ấm. Ngày hợp là Trực Định, Thành, Khai.
  • 💒 Tránh năm Kim Lâu của cô dâu và tháng 7 âm lịch; nhà đang có tang thì hoãn hoặc làm lễ gọn trong nội bộ.
  • 📅 Nhóm kiêng chung gồm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật; hệ thống đã trừ điểm sẵn.
  • 🔄 Địa chi xung, hại tuổi người chủ việc là lý do loại thẳng khỏi danh sách.
  • 🕐 Sau ngày là đến giờ; phần nghi thức quan trọng nhất nên nằm trong giờ Hoàng Đạo.

Chốt ngày xong thì đếm số ngày còn lại tới ngày cưới để canh lịch đặt tiệc, in thiệp và mời khách cho kịp.

Nếu chẳng may cưới hỏi diễn ra vào ngày không đẹp thì sao?

Điểm ngày thấp chỉ là một tín hiệu, không phải bản án; giờ làm lễ vẫn chỉnh lại được. Điểm ngày tổng hợp từ Trực, Sao 28 Tú và Hoàng Đạo nên phản ánh nhiều mặt, không chỉ một.

Chi tiết cách chấm ở Sao 28 Tú. Theo lệ dân gian, có ba hướng:

  • Chọn giờ Hoàng Đạo cho lễ đón dâu và giờ nhập phòng. Thiệp đã in thì giữ nguyên ngày, phần điều chỉnh nằm ở giờ.
  • Làm lễ dạm ngõ hoặc lễ gia tiên xin phép vào một ngày Tốt trước đó, tiệc cưới giữ đúng lịch đã mời khách.
  • Xem lại ngày theo tuổi cô dâu là chính, vì cưới hỏi lấy tuổi nữ làm gốc. Nếu vướng kim lâu thì cân nhắc lùi qua sinh nhật âm lịch của cô dâu.

Ngày cưới đã in thiệp thì giữ nguyên, chọn giờ đón dâu trong khung Hoàng Đạo. Nhiều nhà làm thêm lễ nhỏ xin phép gia tiên trước một ngày đẹp.

Ngày giờ theo lịch pháp cổ truyền chỉ là một lớp tham khảo, đặt cạnh các điều kiện thực tế của bạn.

Tháng nào còn lại trong năm 2026 nhiều ngày tốt cưới hỏi nhất?

Tháng 12/2026 dẫn đầu với 15 ngày Tốt cho cưới hỏi. Ba tháng nhiều ngày đẹp nhất: tháng 12 (15 ngày), tháng 11 (11 ngày). Tháng nhiều ngày đẹp là tháng dày Trực Thành, Mãn, Định - ba Trực mang nghĩa nên đôi, trọn vẹn và yên định.

Cưới hỏi nên chốt trước ít nhất ba tháng, nên xem cả những tháng xa để còn kịp đặt tiệc và báo hai họ. Bấm cột tháng để xem từng ngày cụ thể cùng giờ đẹp và tuổi cần tránh.

Câu hỏi thường gặp về ngày cưới hỏi tháng 11/2026

Tháng 11/2026 có bao nhiêu ngày tốt cưới hỏi?

Có 11 ngày đạt mức Tốt trở lên, nổi bật: 17/11, 29/11, 6/11. Mỗi ngày kèm sẵn giờ Hoàng Đạo và tuổi hợp - kỵ trong danh sách trên.

Ngày nào đẹp nhất để cưới hỏi tháng 11/2026?

Ngày 17/11/2026 đạt điểm cao nhất tháng (10/10) theo Trực, Sao 28 Tú và Hoàng Đạo. Nên làm việc chính vào khung giờ Hoàng Đạo của chính ngày đó.

Nên cưới hỏi vào giờ nào trong ngày đẹp?

Ngày 17/11 có các khung giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Nên để lễ đón dâu nằm trọn trong 1 khung giờ.

Xem ngày cưới hỏi tại đây có đáng tin không?

Danh sách tính theo Trực, Sao 28 Tú và Hoàng Đạo của lịch pháp truyền thống. Kết quả mang tính tham khảo văn hóa - tín ngưỡng; trước khi chốt nên đối chiếu tuổi và giờ Hoàng Đạo.

Ngày cưới đẹp cần hợp tuổi đôi bên và làm lễ đúng giờ Hoàng Đạo. Kết quả mang tính tham khảo văn hóa; hai nhà nên chốt sớm để kịp chuẩn bị.

Muốn cân đối với 7 việc còn lại, xem tổng quan ngày tốt xấu 8 việc.

Xem ngày tốt cưới hỏi các tháng năm 2026